| tròm trõm | trt. Nh. Trom-trom: Giữ tròm-trõm. |
| tròm trõm | Nh. Trơm trơm. |
| tròm trõm | Xem “trõm-trõm”. |
Nó là những tòa mái ngói muốn bảo tồn quốc túy bằng những đấu vuông tròm trõm , những sôi tầu cong rướn và những con cá chép mảnh sứ há miệng nằm giáp tường hồi. |
* Từ tham khảo:
- trõm lõm
- trõm lơ
- trõm trõm
- tron trót
- tròn
- tròn bóng