| trời mưa | dt. Mưa xuống, có mưa: Trời mưa thì mặc trời mưa; Tôi không có nón, trời chừa tôi ra (CD). |
| Quang tươi cười bắt tay Trương hỏi : Đi đâu mỉm cười vui vẻ thế ? Trương rút khăn lau nước mắt nhưng Quang cho rằng chàng lau nước mưa : Vui vẻ quên cả đi trời mưa thì hẳn là bị rồi... Bị gì cơ ? Bị... yêu cô nào rồi chứ gì : Đúng không ? Quang chỉ tay sang một hiệu cao lâu ở bên kia phố : Ta sang đấy đi. |
| Ơû ngoài trời mưa và lẫn với tiếng kèn , thình thoảng cơn gió lại rít lên một tiếng dài. |
| Nằm một mình giữa cánh đồng , những hôm trời mưa như thế này thì buồn chết. |
trời mưa mãi thế này. |
| Lão Daniel chắc trời mưa không đến. |
trời mưa như thế này mà về nhà nằm mèo khi trong túi có hơn bốn trăm bạc thì một là điên hai là ông Thánh. |
* Từ tham khảo:
- học tủ
- học tư
- học thi
- học thuộc lòng
- học-trào
- học văn