| học tư | đt. Học trường tư // Học riêng thêm với một ông thầy dạy kèm. |
| Bàn ghế và bảng đen thì Loan đã nhờ Thảo mua rẻ lại của một trường học tư. |
| Từ ngày Phương bị bắt vì tình nghi là có dự vào mấy cuộc phản động thì Cận phải về làng dạy học tư để lấy tiền nuôi mẹ và nuôi em. |
| Đã mấy tuần nay vì muốn thực hành bản chương trình tiết kiệm , nàng khuyên Chương dạy học tư để kiếm thêm tiền. |
| Em thì em thấy... Hồng ngắt lời hỏi lảng sang chuyện khác : Chị Thảo đâu , em ? Chị Thảo với anh Tý đi học tư đằng thầy giáo Nhì cơ mà ! Ừ nhỉ ! Một tiếng kẹt cửa ở buồng bên , Hồng quay lại , bà phán rón rén bước ra , mắng con : Cái Mùi không đi học bài , đứng đấy mà nheo nhéo mãi. |
| Đây là ý kiến của nhiều chuyên gia tại Hội thảo khoa hhọc tưpháp hình sự Trung Quốc và Việt Nam về tội phạm môi trường và kinh tế vừa được Trường Đại học Luật hà Nội tổ chức mới đây. |
| Trong cuốn Tư Trị Thông Giám , nhà sử hhọc tưMã Quang từng nói : Người quân tử dùng tài để hành thiện , kẻ tiểu nhân dùng tài để hành ác. |
* Từ tham khảo:
- bắt kiến nuôi voi
- bắt lấy
- bắt lẽ
- bắt lính
- bắt lỗi
- bắt lời