| bắt lính | đt. Chọn người làm lính trong quân-đội: Bắt lính đi tây; bị bắt lính. |
| bắt lính | đgt. Tuyển người vào lính theo kiểu ép buộc, không phải do tự giác hay tình nguyện. |
| bắt lính | đgt Nói chính quyền cũ đòi hỏi thanh niên phải tòng quân: Thực dân bắt quan lại về từng làng bắt lính. |
| bắt lính | dt. Bắt người đi lính đầu quân. |
| bắt lính | đg. Nói bọn đế quốc, phong kiến cưỡng bức nhân dân tòng quân. |
| bắt lính | Bắt người ra đi lính. |
| Người bị bắt lính đứng đầu đưa hai tay ra ôm chặt lấy Lợi , hoặc để tâng công hoặc thực sự vui mừng vì có thêm một người chia sẻ cảnh ngộ rủi ro. |
| Còn chuyện xích mích với thằng Vịnh là do dâu ? Do chuyện bắt lính. |
| Phần đánh nhau ông đã lo hết , Vịnh chỉ lo mỗi cái việc bắt lính mà thôi. |
| Chúng nó sợ bắt lính , đâm đơn khiếu nại bừa để cầu may. |
| Hồi giữa cái năm tôi bị bắt lính thì mái nhà tôi đã rệu quá cỡ. |
| Ngạn nghĩ : "Chắc tụi nó bắt lính Lý Thừa Vãn và lính Tàu Tưởng đóng cho nó quay !..." Trên màn ảnh , các cánh quân Triều – Trung lần lượt bị tiếng máy bay , xe tăng và bộ binh Mỹ dồn vào hang. |
* Từ tham khảo:
- bắt lỗi
- bắt lời
- bắt lợn tóm giò, bắt bò tóm mũi
- bắt mạch
- bắt mẹo
- bắt miếng