| học thi | đt. Học để thi lấy bằng-cấp, ít chú-trọng việc mở-mang trí-thức // Học gấp những môn có hệ-số lớn để đi thi: Mùa học thi. |
| Chắc bận học thi. |
Ấn phẩm có nhiều loại , sách kinh do các chùa đặt , sách dành cho sĩ tử học thi , truyện dân gian , truyện Tàu , các bộ sử hay sách thuốc. |
Học dường như cũng phải có mả song nhiều thí sinh khát khao đại học thi lại lần thứ ba vẫn "té re" mới chịu đi học nghề hoặc làm công nhân. |
| Còn cuốn Chuyện kể bên dòng sông Tô của Nguyễn Công Chí , tác giả viết : "Để bồi dưỡng trò học thi , một bà bán hàng ăn ở Hàng Buồm đã nghĩ món cháo tim cật. |
| Đầu óc căng như dây đàn , tóc tai bù xù , hoa mắt là chuyện bình thường ở huyện của 8X lúc hhọc thi. |
| Mỗi năm khi hè đến , dù có bận cách mấy gia đình cũng thu xếp cho em một lần về thăm Đà Lạt , để em có thể thư giãn sau thời gian hhọc thicăng thẳng , vừa cho em có thời gian thăm lại bạn bè , người quen cũ. |
* Từ tham khảo:
- chanh chua
- chanh chua, khế cũng chua
- chanh cốm
- chanh đào
- chanh giấy
- chanh khế một lòng, bưởi bòng một dạ