| trồi đầu | đt. Nhô đầu lên: Nó lặn hèn lâu mới trồi đầu lên. // Ló ra, ra mặt (lời nhiếc): Trốn nợ mấy tháng, mới trồi đầu về. |
| Đợi Lương vẹt đám rác trôi lều bều , trồi đầu lên , Bông hét : Chê thân tui dơ dáy , nhơ nhớp nên không dám động vô tui chớ gì. |
* Từ tham khảo:
- bất toàn
- bất trắc
- bất trị
- bất triệt để
- bất trung
- bất truyền