| trọi | bt. C/g. Trụi, hết sạch, chỉ còn mình không: Hết trọi, tròi-trọi, trơ-trọi, ráo trọi, thua trọi. |
| trọi | - ph. 1. Chơ vơ chỉ có một mình: Ngồi trọi không ai chơi với. 2. Trụi, không còn gì: Hết trọi cả tiền. |
| trọi | đgt. Chọi: trọi gà. |
| trọi | đgt. Cốc vào đầu: trọi cho mấy cái. |
| trọi | tt. Trụi, hết nhẵn: gà trọi lông o hết trọi tiền. |
| trọi | tt, trgt 1. Hết sạch: Hết trọi cả tiền 2. Chơ vơ: Ngồi trọi một mình. |
| trọi | tt. Hết sạch, trụi: Trơ-trọi. Hết trọi. |
| trọi | .- ph. 1. Chơ vơ chỉ có một mình: Ngồi trọi không ai chơi với. 2. Trụi, không còn gì: Hết trọi cả tiền. |
| trọi | Trụi, hết sạch, không còn tý gì nữa: Hết trọi. Trơ trọi. Núi trọi. |
| Có con ở nhà để khỏi trơ ttrọi, để nó giúp đỡ mọi việc , bà cũng thấy vui. |
| Đồ đạc chỉ trơ ttrọimột chiếc giường cũ , đã lợt màu sơn , và đã nhiều chỗ mọt nát , giải chiếc chiếu hoa rách cạp. |
| Thành ra cả nhà , cô , các con cô và thằng nhỏ như vào với nhau một bè , còn trơ ttrọimình nàng một bè. |
| Nhìn quanh cánh đồng rộng mênh mông , tự nhiên nàng nhận thấy mình trơ trọi quá. |
| Chàng cảm thấy mình trơ trọi trước một cuộc đời không bạn hữu , không cha mẹ anh em và trí chàng tự nhiên nghĩ đến quê hương , tìm một nơi căn bản như người sắp chết đuối tìm một vật để bám víu. |
| Trương thấy mình đỡ trơ trọi , chàng thấy cái chết của mình không quan trọng lắm với đời sống chung ồ ạt của mọi người xung quanh. |
* Từ tham khảo:
- trọi trơn
- trom trom
- tròm
- tròm trèm
- tròm trõm
- trõm