| tròm | Nh. Tròm trèm. |
Một lúc lâu , Năm giở dao sắp sửa cắt túi một người chuyện huyên thuyên bên cạnh hắn thì Bính ngăn lại , bảo khẽ : Việc gì phải vội thế , hẵng " tròm " xem " so " nào " tễ bướu " nhất hãy " khai " (1) nào. |
| Tụi tao cũng tròm trèm. |
Nó là những tòa mái ngói muốn bảo tồn quốc túy bằng những đấu vuông tròm trõm , những sôi tầu cong rướn và những con cá chép mảnh sứ há miệng nằm giáp tường hồi. |
| Anh Hòa , chồng chị , là công nhân (CN) vận hành lò hơi ở một doanh nghiệp sản xuất găng tay cao su , thu nhập mỗi tháng ttròmtrèm 6 triệu đồng. |
| Ở nước ta người nông dân đã không nhận được sự hỗ trợ nào còn phải gánh ttròmtrèm khoảng 1.000 loại phí theo các báo. |
| Giật mình giở lại , cái vụ tàu cá 34 ngư dân Bình Minh bị đâm chìm , ttròmtrèm tròn 10 năm sau cơn bão Chanchu 2006. |
* Từ tham khảo:
- tròm trõm
- trõm
- trõm lõm
- trõm lơ
- trõm trõm
- tron trót