| trọc lốc | tt. Trọc đến mức nhẵn thín, trơ trụi: đầu trọc lốc. |
| Thỉnh thoảng cô lại gắt khẽ : Kìa ! Đã bảo thấp xuống , thấp xuống tí nữa không tôi cắt thành trọc lốc bây giờ. |
| Những con vật ấy đâu còn nữa , rừng trọc lốc và chúng đã bị nấu cao lâu rồi. |
| Cây neem (xoan) lớn đầu con đường đất dẫn vào dải đồng bị tuốt sạch lá trơ cành trọc lốc. |
| Giữa giấc ngủ mê man , bà thấy hai cây sẹt già như hai vị thần hộ mệnh của bản bay lên , bên dưới chỉ còn trơ lại những quả đồi trọc lốc bị đào bới nham nhở. |
| Không ai cả. Chỉ tiếng đá cười nhạo ám ảnh chị , rung hết mấy chóp đầu trọc lốc |
| Tôi đã thấy những cô gái trẻ , những phụ nữ nhan sắc với cái đầu trọc lốc láng bóng. |
* Từ tham khảo:
- trọc phú
- trọc tếch
- trọc tếu
- trọc thế
- troi
- tròi