| troi | dt. Con giòi: Mắm có troi. |
| troi | dt. Dòi: Mấm có troi. |
| troi | dt. Nht. Giòi, ròi. |
| troi | Ròi, hua: Nước mắm có troi. |
| Tài liệu tham khảo : [1] http ://cand.com.vn/doanh nghiep/Dong tau ca cho ngu dan bang thep Trung Quoc DN sai phai chiu trach nhiem 441047/ [2] http ://giaoduc.net.vn/Ban doc/Thue cong nhan lam duong hon 1 nam Cong ty Quan doi van chua tra tien cong post167226.gd [3] http ://dantri.com.vn/xa hoi/tau vo thep lien tuc hong 18 ngu dan dang bi tha ttroitren bien 20170422141405145.htm Xuân Dương. |
| Quỹ đã thực hiện 7 khoản đầu tư bao gồm PNJ , FPT Corp , Intresco , Nam Long , Masan Consumer , Loc Ttroivà Traphaco. |
| Tháng 10 , hàng nghìn người vô gia cư ở Đi ttroiđã xô xát , do lo ngại họ có thể không nhận được trợ cấp nhà ở từ chính phủ (Nước Mỹ ngày nay , ngày 8 10 2009). |
| Tỷ lệ thất nghiệp của người Mỹ da đen ở các thành phố như Đi ttroivà Mi lau ki là 20% (Bưu điện Washington , 10 12 2009). |
* Từ tham khảo:
- tròi trọi
- trỏi
- trói
- trói buộc
- trói chẹt cánh khuỷu
- trói gà không chặt