| tròi | đt. Lòi, té ra: Tính lại, tròi ra 3 đồng. |
| tròi | - t. Lòi ra: Tròi lên mặt nước. |
| tròi | đgt. 1. Tòi ra: kiểm tra thấy tròi ra một sổ biên lai giả. 2. Bỏ ra cái gì đó: nói riết phải tròi tiền ra. |
| tròi | đgt 1. Lòi ra: Cái thắt lưng tròi ra ngoài 2. Nhô lên: Tròi lên mặt nước 3. Tòi ra: Đếm lại thấy tròi ra hai chục. |
| tròi | .- t. Lòi ra: Tròi lên mặt nước. |
| tròi | Tòi ra: Đếm lại thấy trói ra ba đồng. |
| Khi ánh sáng cây đèn búp măng chiếu dõi khắp ba gian nhà , Liên lại hỏi chồng : Mình có chói mắt không ? Minh thều thào trả lời : Không mình ạ ! Anh có trông thấy gì đâu ! Liên kinh hoàng la lên : tròi ơi !... Chết chửa !... Thế kia à ? Nàng chạy vội xuống bếp mếu máo nói với Văn : Anh Văn ơi ! Nguy mất ! Bệnh nhà tôi nặng lắm ! Văn đang nhóm bếp , nghe vậy liền trấn an : Chị cứ yên tâm , chẳng sao đâu. |
tròi đã xế. Mặt trời đã xuống ngang ngọn cây tràm bên kia bờ kênh |
| Không còn ham hố , vướng bận gì nữa , chú cũng không thể trở về , bởi vì chú không muốn làm một gánh nặng cho má con cháu lúc cuối đời... Chú thương cháu nhiều , con gái nhỏ..." Chỉ vậy mà họ có thể bứt khỏi nhau ra được sao , tròi đất quỷ thần ơi , những người lớn... Đường đời gang tấc mà vì nỗi gì mà đi vòng cho xa hoài , xa mãi. |
* Từ tham khảo:
- trỏi
- trói
- trói buộc
- trói chẹt cánh khuỷu
- trói gà không chặt
- trói gà không nổi