| trọc lông lốc | tt. Trọc lốc (mức độ nhấn mạnh): đầu trọc lông lốc. |
| Trời ơi ! Chỉ là cái đầu xanh ngọ nguậy trên cái thân mình trọc lông lốc. |
| Cho đến bây giờ đầu tôi vẫn trọc lông lốc bởi mất hai sợi râu từ cái tích tôi được thêm bài học mới vừa đắt vừa đau đêm ấy. |
* Từ tham khảo:
- trọc tếch
- trọc tếu
- trọc thế
- troi
- tròi
- tròi trọi