| trọ trẹ | trt. Giọng nói nặng, khó nghe đối với người miền khác: Nói trọ-trẹ. // tt. (lóng): Có giọng nói nặng, khó nghe: Dân trọ-trẹ, người trọ-trẹ, tiếng trọ-trẹ. |
| trọ trẹ | - Từ dùng để chỉ giọng nói nặng, khó hiểu. |
| trọ trẹ | tt. Có giọng nói nặng, khó nghe, vì khác nhiều so với chuẩn: tiếng miền Trung trọ trẹ. |
| trọ trẹ | trgt Chỉ giọng nói năng khó nghe của một số địa phương: Chị ấy nói trọ trẹ, mình không hiểu. |
| trọ trẹ | tt. Chỉ giọng nói nặng, không đúng giọng. || Tiếng trọ-trẹ. |
| trọ trẹ | .- Từ dùng để chỉ giọng nói nặng, khó hiểu. |
| trọ trẹ | Nói về giọng nói nặng, không đúng giọng: Nói trọ-trẹ. |
| Nói chung , không kể giọng nói trọ trẹ , mới thoạt nhìn ai cũng thấy gia đình ông giáo có những nét khác biệt hẳn với người xứ này , một vẽ ôn nhã hiếm thấy tạo được nơi mọi người niềm kính nể hơn là đố kỵ. |
| Người ta bất mãn khi thấy bà Hai Nhiều chậm hiểu nghĩ mãi chưa ra tại sao những kẻ nói giọng trọ trẹ xa lạ lại tìm đến tận cái xó xa xôi này làm gì. |
| Cũng cái chân chất , giọng nói ttrọ trẹ, mộc mạc , thật như đang trải lòng cho bạn bè... Tài lại thấy như gặp lại chính đồng hương xứ Nghệ của mình , mặc dù Tài là người Quảng Trị. |
| Lang thang trong chợ Ubon , cũng rất dễ giật mình khi chợt nghe tiếng ttrọ trẹquê hương trên đất khách. |
* Từ tham khảo:
- tróc
- tróc
- tróc lóc
- tróc long
- tróc nã
- tróc nhân thủ tài