| trở đầu | đt. Day đầu lại phía hai chân lúc nãy: Nằm trở đầu lại cho mát. // Đặt linh-cữu xuống huyệt mà cho đằng đầu day về một hướng nào: Trở đầu linh-cữu về hướng tây. // (B) Chết (nếu có thêm hai chữ "về núi"): Trở đầu về núi. // Quày lại: Trở đầu xe. |
Cá sầu , cá trở đầu đuôi Như sầu lên ngược , xuống xuôi vẫn sầu. |
| Tôi có ý này anh Thận nghĩ thử xem : ta thử tìm cách chế một loại vũ khí vừa đâm được , vừa móc địch mà kéo ngã được , vừa đốt cháy địch được , vừa làm thang leo thành được , cán nó dài như thế này , còn ở đầu kia... còn ở đầu kia... Huệ trở đầu đũa vẽ xuống đất một thứ liềm rồi đăm đăm suy nghĩ , vì thấy phác đồ chưa đáp ứng được đòi hỏi , Thận cũng lặng lẽ theo dõi. |
| Khỏi cười nhạo tôi nữa nhé ! Huệ cười nhỏ chữa thẹn , trở đầu đũa và thêm một miếng cơm nữa , vừa nhai vừa hỏi Thận : Đòi cho được một thứ vũ khí mà làm được nhiều việc khó lắm nhỉ ? Hay ta gom lại hai ba thứ vũ khí làm một , gắn lại với nhau thế nào cho thật gọn , thật chắc , khi cần tháo ra dễ dàng ? Như ta chế một loại gồm cái giáo để đâm , cái liềm móc để kéo , và cái đuốc để đốt. |
* Từ tham khảo:
- đánh bại
- đánh bạn
- đánh bạo
- đánh bạt
- đánh bắc dẹp đông
- đánh bắt