| đánh bại | - đg. Đánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn. Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược. Đánh bại đối thủ. |
| đánh bại | đgt. Đánh cho thua, cho thất bại: đánh bại quân xâm lược. |
| đánh bại | đgt Làm cho đối phương thua: Các nước đồng minh đánh bại bọn phát-xít xâm lược (Trg-chinh). |
| đánh bại | đg. Thắng đối phương: Đánh bại bọn thực dân. |
| Người theo đạo Hindu tổ chức Diwali chào mừng chúa Rama đánh bại chúa quỷ Ravana để có thể trở về cùng nữ thần Sita và Lakshman sau mười bốn năm lưu đày. |
| Amavasya , ngày thứ hai của Diwali , là ngày thờ nữ thần Lakshmi , nữ thần của sự giàu sang , Amavasya cũng là ngày kỷ niệm chúa Vishnu khi ngài trong hình hài một người lùn đã đánh bại bạo chúa Bali và giam hắn xuống ngục. |
đánh bại quân Tây Sơn , Nguyễn Ánh lấy hiệu là Gia Long lập ra nhà Nguyễn. |
Xe tay xuất hiện đã đánh bại cáng và võng vì chỉ cần một người kéo , đỡ mất sức hơn và lại sang trọng. |
Sau khi Nguyễn Ánh đánh bại quân Tây Sơn , lên ngôi năm 1802 , lấy niên hiệu là Gia Long , cho chuyển kinh đô vào Huế , thì Văn Miếu chỉ còn là Văn Miếu của Bắc Thành rồi của Hà Nội , Quốc Tử Giám trở thành học đường của phủ Hoài Đức (tỉnh Hà Nội) thì các trường học quanh khu vực này thưa dần. |
| đánh bại nhà Tây Sơn , Nguyễn Ánh lên ngôi năm 1802 , lấy niên hiệu là Gia Long , cho chuyển kinh đô vào Huế , đổi phủ Phụng Thiên thời Lê thành phủ Hoài Đức. |
* Từ tham khảo:
- đánh bạo
- đánh bạt
- đánh bắc dẹp đông
- đánh bắt
- đánh bật
- đánh bẫy