| đánh bạn | đt. Kết bạn, giao-thiệp, qua lại để trở thành bè-bạn nhau: Đánh bạn với người tốt. |
| đánh bạn | - đgt. 1. Thân mật với nhau: Họ đánh bạn với nhau từ khi cùng học một lớp 2. Lấy nhau: Ông cụ đánh bạn với bà cụ từ sáu mươi năm trước 3. Sát bên nhau: Những căn nhà đất mới đánh bạn với những ngôi nhà sàn cũ (NgTuân) 4. Tấn công bạn: Ơ hay? Sao cháu lại đánh bạn. |
| đánh bạn | đgt. Kết bạn với nhau: đánh bạn với lũ trẻ chăn trâu o tìm người đánh bạn với nhau. |
| đánh bạn | đgt 1. Thân mật với nhau: Họ đánh bạn với nhau từ khi cùng học một lớp 2. Lấy nhau: Ông cụ đánh bạn với bà cụ từ sáu mươi năm trước 3. Sát bên nhau: Những căn nhà đất mới đánh bạn với những ngôi nhà sàn cũ (NgTuân) 4. Tấn công bạn: Ơ hay? Sao cháu lại đánh bạn. |
| đánh bạn | đt. Chơi với bạn bè, kết thân. |
| đánh bạn | đg. Coi là người thân thiết: Hai người đánh bạn với nhau. |
| Anh đánh bạn với con một viên quan án nước ấy. |
| Chồng và chùa đánh bạn với tượng Phật. |
| Nhưng trở về nhà , bên bộ bàn ghế trúc cũ càng , ọp ẹp , là lại đánh bạn với cái quần đùi cũ lõng thõng dải rút , cái sơ mi hình như đã lấm tấm rách rạn vài chỗ. |
Chỉ có con sáo tôi có thể tạm đánh bạn được trong lúc này. |
Hà Nhân bấy giờ mới giật mình tỉnh ngộ , tự nghĩ mình bấy lâu mê mải , chỉ là đánh bạn với hồn hoa. |
| Đất này biết mấy ai kẻ tri âm? Tìm bạn đã khó , huống chi lại là sự đánh bạn với nhau trong cuộc lên đường lâu dài. |
* Từ tham khảo:
- đánh bạt
- đánh bắc dẹp đông
- đánh bắt
- đánh bật
- đánh bẫy
- đánh bẫy còn chê đực cái