Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trõ
đt. C/g. Giõ, quay về phía nào:
Trõ vào mặt người ta mà nói.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
âu cũng
-
ba chục
-
ba ngay
-
ba ngày
-
ba vành bảy vẻ
-
ba vành sơn son
* Tham khảo ngữ cảnh
Một người đàn ông vận quần áo lót kẻ sòng sọc rất chải chuốt và tóc bóng lộn , ngồi trên xe nom
trõ
mặt vào mặt Bính , Bính quay mặt ra chỗ khác.
Thấy hàng chục cặp mắt tinh quái nhìn
trõ
vào mặt mình , hai má Bính nóng lên , Bính vội đi vào buồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trõ
* Từ tham khảo:
- âu cũng
- ba chục
- ba ngay
- ba ngày
- ba vành bảy vẻ
- ba vành sơn son