| ba ngày | dt Như Ba ngay: Lễ ba ngày. |
| ba ngày | Ngày thứ ba, kể từ ngày chôn cất người chết. |
| Mới có bba ngày! Sao bà không du thủy du sơn vài ngày nữa ! Trác mỉm cười một mình , không lấy thế làm khó chịu , vì nàng đã biết trước rằng thế nào cô cũng nói lôi thôi. |
| Một vịt sữa có khi hai ba ngày thằng bé ăn không hết mà mợ phán cũng chẳng cho hâm lại , không hề thay. |
| Bởi thế , nên bệnh đứa bé thành quá nặng , không còn hy vọng chữa được... Hai , ba ngày sau , đứa bé chết. |
| Nàng vừa ở phố về , mua mấy thức lặt vặt để dùng trong ba ngày tết , vì sáng ngày con sen đã xin phép nàng về quê. |
| Có khi chàng giữ hai , ba ngày không sang nhà bạn nhưng cái vẻ đẹp kia , đôi má hồng , hai con mắt sáng kia như có sức mạnh bắt chàng không thể nào quên được. |
| Vi ba ngày tết không có chợ. |
* Từ tham khảo:
- tẽn tò
- teng
- teng
- tèng tèng
- teo
- teo