| trên thuận dưới hòa | Đoàn kết, hòa thuận, yên ấm trong gia đình hoặc trong tâp thể: Đói nhưng mà vui, vì gia đinh trên thuận dưới hòa, trong ngoài làng đoàn kết, thương yêu nhau. |
| trên thuận dưới hòa | ng Nói lên tinh thần đoàn kết trong một gia đình hoặc một tập thể: Bố tôi thường khuyên anh em trong nhà phải trên thuận dưới hòa. |
| Chính bác cũng đã đề xướng lên " ý trời " kia mà ! Ý trời là cái gì , nếu không phải là mong ước cho người người thương yêu nhau , vua cho ra vua , tôi cho ra tôi , con cái có hiếu với cha mẹ , vợ chồng lấy nghĩa mà sống với nhau , trên thuận dưới hòa. |
| Nói cách khác khi con người sống trong đạo đức nhân bản thì cuộc sống chắc chắn sẽ bình yên , gia đình ttrên thuận dưới hòamà không cần sửa giường , sửa bếp , hay chữ ký gì hết. |
* Từ tham khảo:
- trên trời dưới biển
- trên trời dưới đất
- trên vì nước, dưới vì nhà
- trển
- trết
- trết cúp