| trên trời dưới biển | Chuyên đâu đâu, xa lạ, viển vông và không thiết thực: Phải tả như thế mới thật là cuộc sống bình thường của một làng, cuộc sống hàng ngày của mọi ngườ không có gì dính dáng với việc chính trị trên trời dưới biển (Như Phong). |
| Chuyện trên trời dưới biển gì ông Nhật cũng biết cả , ngoài chuyện nội bộ của căn cứ Trà Lạng (căn cứ của Châu Văn Tiếp). |
Thời học sinh ngồi tán chuyện trên trời dưới biển con đã được nghe những chuyện như thế này. |
| Hãy học cách trò chuyện cùng chồng , bạn có thể chia sẻ , tám chuyện ttrên trời dưới biểnvới anh ấy khi vui vẻ , thư giãn sau một ngày làm việc mệt mỏi. |
| Uống đủ nước chỉ là một yếu tố rất nhỏ trong công cuộc trường kỳ trị mụn thôi , còn hàng tỷ điều ttrên trời dưới biểnkhác quyết định nữa cơ ! |
| Cô vốn lớn lên ở vùng ngoại ô Texas , đã học cách nói chuyện , trau chuốt vẻ bề ngoài và nói về các chủ đề ttrên trời dưới biểnthay vì than vãn về cảm xúc trong cuộc sống thật. |
* Từ tham khảo:
- trên vì nước, dưới vì nhà
- trển
- trết
- trết cúp
- trết lái
- trết mũi