| trẻ người | tt. Nhỏ tuổi: Trẻ người non dạ. // Còn trẻ về dáng-dấp mày-mặt: Lớn tuổi mà trông còn trẻ người. |
Ông lão trách Mai : Cô còn trẻ người non dạ lắm ! Cô tính năm nay tôi ngoài sáu mươi tuổi đầu rồi , chả mấy chốc mà đã xuống lỗ...Rồi khi tôi gặp cụ Tú ở dưới đất , tôi biết ăn nói ra sao ? Mai gắt : Thôi , ông đừng ngăn tôi nữa , tôi đã quả quyết rồi. |
| Tôi thấy rằng dù còn trẻ người , non dạ , thì tôi cũng đã đủ tư cách kiếm lấy mà ăn. |
| Chàng lính trẻ người Mông chỉ ra hàng cây đang tỏa bừng sức sống. |
| Chúng tôi trẻ người nhưng không ngu. |
| Thế tử còn trẻ người non dạ , có khi nào lại nghe lời xúc xiểm của bọn gian thần mà làm việc vô đạo bất nghĩa. |
| Các em nó còn ttrẻ ngườinon dạ và chân chất lắm , làm ơn hãy để cho các em nó tập trung vào bóng đá và sự nghiệp..." , anh viết. |
* Từ tham khảo:
- phòng bị
- phòng cơ tích cốc
- phòng đảng sâm
- phòng gian
- phòng hoả
- phòng hờ