| trẻ của | đt. Khoe của. // (lóng): Vô-ý để hở vật kín: Ngồi trẻ của ra đó. |
Người vợ trẻ của Minh hơi có ý ngượng vì thấy Giao bắt gặp mình nhìn trộm , mỉm cười nói chữa : Hai anh em học chăm quá , người ta đến gần mà không biết. |
| Cô nhìn lên tấm ảnh hồi còn trẻ của cụ như bắt gặp Sài của mười lăm , hai mươi năm sau. |
| Có lẽ nào cái quá khứ nặng nền của anh lại trút lên đôi vai còn non trẻ của em , bắt em phải gánh chịu cả sự ngăn cản của gia đình , cả dư luận của xã hội ! Em không đủ sức. |
| Trong đầu óc non trẻ của tôi chỉ nghĩ –Trong hoàn cảnh của ông bây giờ lại phải pho tương gây kia thì thật không công bằng. |
| Phải chi quân mình cứ đi mãi rồi rẽ sang tay phải đến xã của Khoa xã Quốc Tuấn , Nam Sách , Hải Hưng Đóng quân ở đó , để mình gặp và chiêm ngưỡng tài năng trẻ của đất nước , để mình hỏi và đọc thơ em Trần Đăng Khoa , chắc chẳng khác gì những đứa trẻ chạy lông bông ngoài đường kia thôi. |
| Mình nghĩ đến vần thơ của nhà thơ trẻ Bế Kiến Quốc bài thơ về tình bạn ấm cúng và tha thiết biết bao nhiêu : "Ta thông với nhau như hai bình nước Niềm vui từ ở bạn sẽ về tôi…" (Tình bạn) Mình nghĩ đến lớp người tìm nhau trên trận tuyến Ao ước từ bao lâu rồi , mình ao ước từ bao lâu rồi đi trên đường Trường Sơn và gặp nhà thơ trẻ của quân đội Phạm Tiến Duật gặp anh và nói chuyện với anh về cái tổng đài nằm chênh vênh bên núi cao , về tiếng thở của rừng sâu , và cái tiếng hát không biết màu gì mà thiêu đốt lòng người. |
* Từ tham khảo:
- tâm tích
- tâm tình
- tâm tính
- tâm trạng
- tâm trí
- tâm truyền