| trễ | trt. Muộn, chậm, sau cái lúc đã định: Bê trễ, chậm-trễ, dậy trễ, đến trễ, đi trễ, tới trễ. |
| trễ | tt. Xệ, trề ra và xệ xuống: Môi trễ. |
| trễ | đt. Nhủi tôm cá, bắt cá bằng cách giăng lưới chận cá lại rồi dùng cái nhủi mà bắt: Trễ cá; ghe trễ. |
| trễ | - 1 đgt. Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường: Môi trễ xuống Quần trễ rốn. - 2 tt. Chậm, muộn: bị trễ tàu đến họp trễ giờ. |
| trễ | đgt. Bắt cá bằng cách giăng lưới chặn cá lại và dùng cái te để vớt: trễ cá o ghe trễ. |
| trễ | đgt. Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường: Môi trễ xuống o Quần trễ rốn. |
| trễ | tt. Chậm, muộn: bị trễ tàu o đến họp trễ giờ. |
| trễ | tt Xuống dưới mức thường: Lược trúc biếng cài trên mái tóc, Yếm đào trễ xuống dưới nương long (HXHương). |
| trễ | trgt Chậm quá; Không kịp giờ nữa: Lúc nên làm thì không làm, khi làm thì trễ rồi (HCM); Đi học trễ. |
| trễ | bt. Chậm, muộn, không kịp kỳ-hạn: Đến trễ. Làm trễ. Trễ kỳ hạn. || Đến trễ. Người đến trễ. Trễ năm phút. Trái trễ. Sự, tính trễ. Trễ lắm rồi. |
| trễ | .- ph. Chậm hơn, không kịp giờ đã định: Trễ giờ tàu. |
| trễ | .- t. Xuống dưới quá mức thường: Vai áo trễ. |
| trễ | Chậm, muộn, không kịp cái kỳ hẹn đã định: Đi học trễ giờ. |
| trễ | Dùng chài lưới lùa tôm cá vào mà bắt: Trễ cá. Ghe trễ. |
| Không chậm trễ thêm một giây , Liên vồ lấy chén thuốc độc hắt ra sân rồi oà lên khóc. |
| Đến đức Nhân Tôn vì bận việc chinh phục Chiêm Thành và chống chọi với nước Tàu nên trễ nải đạo Phật. |
| Ta đi thôi , không về trễ cụ quở... Ở chùa không còn ai ? Có chú Mộc nhưng nay đến phiên tôi. |
| Chẳng may Ngọc nắm chặt quá , vì thế người lôi đi kẻ lôi lại , áo dài , áo ngắn của Lan đều tuột cúc , trễ vạt ra. |
| Ðó là một sự ít khi xảy ra : Mọi lần dầu trễ đến đâu , Lộc cũng chờ mẹ về , mới ăn cơm. |
| Đôi tất trắng và mỏng để lộ đủ các ngón chân , cổ tất chùn lại và trễ xuống tới mắt cá. |
* Từ tham khảo:
- trễ phép
- trễ tràng
- trễ tràng
- trệ
- trệ
- trệ