| trệ | tt. ứ-đọng, không thông: Ngưng-trệ, công việc trệ, hàng-hoá trệ. // Sa xuống, trì xuống: Dái trệ. |
| trệ | - Sa xuống vì nặng: Trệ bụng. - t. Đọng lại: Công việc trệ mất một tháng vì thiếu người. |
| trệ | đgt. Ứ đọng, không lưu thông, không tiến triển bình thường: Công việc trệ cả lại o bê trệ o đình trệ o ngưng trệ o ngừng trệ o tích trệ o trì trệ o ứ trệ. |
| trệ | đgt. Sệ xuống, sa xuống: trệ thai. |
| trệ | Lợn: cẩu trệ. |
| trệ | tt Sa xuống vì nặng: Bụng trệ. |
| trệ | tt ứ đọng; Không lưu thông: Công việc để trệ; Huyết trệ. |
| trệ | đt. 1. Đọng, ứ lại: Buôn bán độ này trệ lắm. 2. Sa xuống: Thai trệ. |
| trệ | .- Sa xuống vì nặng: Trệ bụng. |
| trệ | .- t. Đọng lại: Công việc trệ mất một tháng vì thiếu người. |
| trệ | 1. Đọng lại, không thông: Hàng hoá trệ không chạy. Công việc trệ cả lại. Khí trệ. Thực trệ. 2. Nặng trĩu xuống, sa xuống: Trệ thai. Người trệ. |
Bên ni quăng xiên , bên tê quăng xế , trệ trệ bờ hồ Năm năm ni thiếp nỏ bỏ chàng mô Đừng có sầu riêng trong dạ mà khô gan vàng ! Bên sông có bụi dành dành Dượng mà lấy cháu sao đành dượng ơi ! Bên sông thanh vắng một mình Có ông ngư phủ biết tình mà thôi. |
| Mày Tuyên rậm , hai hàm bạnh , giống Nhật , còn cái mũi nhô và cao hơn , môi dưới mỏng mím lấy môi trên , không trệ xuống cằm như môi Nhật. |
| Tình hình rối ren khiến việc trả lương , tăng lương bị trì trệ. |
| Lại thêm quân Cờ Đen quấy phá nên nông dân một số tỉnh bỏ ruộng , buôn bán đình trệ làm kinh tế sa sút , nạn đói diễn ra ở nhiều nơi. |
| Chẳng qua đó là những hạng gái lẳng lơ dâm đãng nếu không thì là những u hồn trệ phách , hiện lên thành yêu quỷ đó thôi. |
Mỗi thính đoản tường trệ vũ , Phế bích hàn tương. |
* Từ tham khảo:
- trên
- trên bến dướì thuyền
- trên bộc trong dâu
- trên chăn dưới nệm
- trên dao dưới thớt
- trên dưới