| trên dưới | trt. ở trên hay ở dưới? tiếng hỏi: Để trên dưới? // Từ trên tới dưới, từ quan quyền tới dân-dã, từ ông bà đến con cháu: Trên dưới đều hả dạ. // Lối, cỡ, độ, xuýt-xoát, tròm-trèm, trên hay dưới mức một chút, lời đoán chừng: Trên dưới một tháng, trên dưới 30 tuổi. |
| trên dưới | - l. d. Tất cả mọi tầng lớp: Trên dưới một lòng đánh giặc. 2. ph. Vào khoảng: Trên dưới hai nghìn người. |
| trên dưới | dt. 1. Hết thảy, bao gồm tất cả người cấp trên lẫn cấp dưới: trên dưới một lòng. 2. Khoảng chừng nào đó, hoặc ở trên hoặc ở dưới một chút: Loại khá đạt tỉ lệ trên dưới 50%. |
| trên dưới | dt Tất cả các tầng lớp trong xã hội: Trên dưới đồng lòng, nhân dân nhất trí (HCM). |
| trên dưới | .- l. d. Tất cả mọi tầng lớp: Trên dưới một lòng đánh giặc. 2. ph. Vào khoảng: Trên dưới hai nghìn người. |
| Ở bên này ba bà Hàn nhà tôi ; ba bà tôi coi ngang nhau chứ chẳng phân cả lẽ , trên dưới gì đâu ; ba bà đều có cơ ngơi vườn ruộng cả rồi , không thể cho sang bên ấy được. |
Toàn dân Việt Nam , trên dưới một lòng kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp. |
| Cuối năm Thìn , con số đã lên trên dưới ba nghìn. |
| Mang tiếng là ông đồ nho , mấy đời nay chưa hề để ai chê cười nhà mình có chuyện ăn ở trên dưới như " họ nhà tôm " , chưa có khi nào con cái lại trái ý cha mẹ. |
| Phải còn trên dưới một giờ nữa , nghĩa là lúc có thể nhìn rõ mặt người , mới xuất hiện những người chủ vừa đáng nguyền rủa , vừa kính yêu của họ. |
| Cái quyền làm cha mẹ , trên dưới , chỉ còn ở chỗ tâm tình và khuyên bảo , nương nhẹ và âu yếm. |
* Từ tham khảo:
- trên không chằng, dưới không rễ
- trên kính dưới nhường
- trên răng dưới dái
- trên răng dưới khố
- trên sống dướì khê tứ bề nát bét
- trên thuận dưới hòa