| trễ tràng | bt. (đ) Nh. Trễ: Trễ-tràng, hư việc cả. |
| trễ tràng | - Không làm đúng điều đã qui định: Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng (K). |
| trễ tràng | tt. Trễ xuống một cách tự nhiên, lỏng lẻo: Mái tóc cặp trễ tràng. |
| trễ tràng | tt. Tỏ ra chểnh mảng, ít để tâm tới khiến cho công việc bị chậm, chệch choạc: Việc vội không thể trễ tràng được o Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng (Truyện Kiều) |
| trễ tràng | tt, trgt Không đúng điều đã qui định: Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng (K); Không vội vàng, cũng không trễ tràng (XDiệu). |
| trễ tràng | bt. Nói chung về sự trễ: Ngọn cờ ngơ-ngác, trống canh trễ-tràng (Ng.Du). |
| trễ tràng | .- Không làm đúng điều đã qui định: Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng (K). |
| trễ tràng | Nói chung về sự “trễ”: Ngọn cờ ngơ-ngác, trống canh trễ-tràng (K). |
| Vài trai tráng đột nhiên trốn đi đâu mất , công cuộc khai hoang trễ tràng , lơ là. |
| Canh tác trễ tràng. |
| Ông Huyền Khê có thấy thế không ? Huyền Khê bối rối đáp theo kiểu lơ lửng : Vâng , nếu quả dưới phủ chúng bạc nhược , canh gác trễ tràng lỏng lẻo như ông Nhật nói , thì... Nhạc cắt lời Huyền Khê : Ông nghĩ chúng mạnh lắm sao ! Tấm bản đồ này , chắc ông đã xem rồi. |
| Môi em không trễ tràng nữa. |
| Bây giờ tôi chỉ mong Hà Lan tìm thấy hạnh phúc trong đám cưới trễ tràng. |
| Tôi thì thấy nó thật sự hoang dại từ lúc phát hiện căn bệnh nan y trễ tràng. |
* Từ tham khảo:
- trệ
- trệ
- trệch
- trên
- trên bến dướì thuyền
- trên bộc trong dâu