| trễ nải | trt. Nh. Trễ biếng: Học-hành trễ-nải. // (thth) Nh. Trễ-tràng. |
| trễ nải | - Biếng nhác và để công việc kéo dài không chịu làm : Học hành trễ nải. |
| trễ nải | tt. Bỏ bễ công việc, do thiếu cố gắng: trễ nải việc học hành o không nên trễ nải công tác. |
| trễ nải | tt, trgt Biếng nhác, để công việc kéo dài, không chịu làm: Học hành trễ nải. |
| trễ nải | bt. Nht. Trễ: Làm việc trễ nải. Ngb. Biếng-nhác. |
| trễ nải | .- Biếng nhác và để công việc kéo dài không chịu làm: Học hành trễ nải. |
| trễ nải | Biếng nhác không siêng-năng: Công việc trễ-nải. |
| Đến đức Nhân Tôn vì bận việc chinh phục Chiêm Thành và chống chọi với nước Tàu nên trễ nải đạo Phật. |
| Tôi nghĩ không nên trễ nải vì đợt gia hạn sau cùng để nộp sổ đinh là rằm tháng chín. |
| Con thấy cái lệ ăn lót lòng làm trễ nải công chuyện , hôm nào cũng tối mịt các đoàn mới về tới trại , nguy hiểm lắm. |
| Em mới về. Tiếng Nhạc nhừa nhựa , trễ nải và cay đắng : Đường xa đi mệt nhỉ ! Huệ lại dạ nhỏ , lòng hồi hộp , không hiểu nổi thái độ của anh |
| Cái ngủ làm cho họ trễ nải và xấu xí. |
| Không có phút nào tôi để mình trễ nải. |
* Từ tham khảo:
- trễ tràng
- trễ tràng
- trệ
- trệ
- trệ
- trệch