| trầu bà | dt. (thực): Loại dây leo trên thân cây khác, trên cột nhà, trên vách, rễ sống dưới đất hay trong nước, lá to bằng vòng tay hoặc nhỏ hơn lòng bàn tay, màu xanh, vàng, có bớt trắng hoặc không, chỉ trồng làm kiểng (cảnh). |
| À , đây rồi. Chậc , trầu bà nhà tôi mua kỳ này không được cay , ăn nó nhạt nhẽo thế nào |
| Xuân chỉ ước được thu mình giữa chiếu chăn giường bà , nằm đấy mưa gió ngoài kia tha hồ gào thét , thứ hương thoang thoảng của miếng trầu bà nhai cứ ấm êm ve vuốt giấc ngủ lành. |
| Cây ttrầu bà, còn gọi hoàng tâm điệp , thiết mộc lan Thiết mộc lan cũng có khả năng làm sạch không khí và tạo cảm giác thư thái để có một giấc ngủ sâu cho chủ nhân căn phòng. |
| Giống như nhiều cây dây leo khác , ttrầu bàkhắc phục tình trạng có khí formaldehyde , carbon monoxide và benzene trong nhà. |
* Từ tham khảo:
- dể duôi
- dể người
- dễ
- dễ ăn lành khiến
- dễ chịu
- dễ coi