| dể người | đgt. 1. Xem thường, không cảnh giác không chú ý đúng mức: không nên dể người với đối phương. 2. Nhờn mặt, không kiêng nể: dễ dãi quá để chúng nó dể người. |
| dể người | đgt Ngạo mạn; Coi thường người khác: Giầu thì dể người, khó thì nói láo (tng). |
Cậu lính là cậu lính ơi ! Tôi thương cậu lắm , nắng nôi sương hàn ! Lính này có vua có quan Nào ai cắt lính , cho chàng phải đi ! Nay trảy kim thì , mai trẩy kim ngân Lấy nhau chưa được ái ân Chưa được kim chỉ , Tấn Tần như xưa Trầu lộc em phóng lá dừa Chàng trẩy mười bốn , em đưa hôm rằm Rủ nhau ra chợ Quỳnh Lâm Vai đỗ gánh xuống , hỏi thăm tin chồng Xót xa như muối bóp lòng Nửa muốn theo chồng nửa bận con thơ ! Cậu thơ là cậu thơ rơm Ăn ở bờm xờm quân lính dể người. |
* Từ tham khảo:
- dễ ăn lành khiến
- dễ chịu
- dễ coi
- dễ dạ khốn thân
- dễ dãi
- dễ dàng