| dễ chịu | tt. Đỡ, không quá lắm: Khí-hậu dễ chịu, trong mình dễ chịu, anh đó tính dễ chịu, tiền bạc cũng dễ chịu. |
| dễ chịu | - t. Có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác về một tác động tương đối êm dịu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng. Ngủ dậy, trong người thấy dễ chịu. Mùi thơm dễ chịu. Đời sống ngày càng dễ chịu hơn. |
| dễ chịu | tt. Có cảm giác êm dịu, thoải mái, không phải gắng chịu: Mùi thơm dễ chịu o Tính tình dễ chịu. |
| dễ chịu | tt Thoải mái; Khoan khoái: Mẹ cũng thấy trong mình dễ chịu (Ng-hồng). |
| dễ chịu | tt. 1. Không gắt gao lắm: Khí hậu dễ chịu. 2. Dễ thương, dễ tính: Anh ấy tánh-tình rất dễ chịu. 3. Đủ ăn tiêu, thong-thả: Độ nầy anh ấy làm ăn có mòi dễ chịu lắm. // Dễ chịu không? |
| dễ chịu | t. Khoan khoái, thoải mái. |
| Dù sao , nàng vẫn thấy cảnh làm lẽ hình như có ddễ chịuhơn. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo sạch sẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có ddễ chịukhông ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
| Sức nóng của ánh nắng mặt trời đã thấm vào quần áo vào làm cho da thịt chàng ấm ấp dễ chịu. |
Lên xe ngồi một lúc lâu , Trương thấy trong người dễ chịu hơn trước. |
| Trương thấy trong người mỏi mệt , nhưng có cái mỏi mệt nhẹ nhõm dễ chịu của người vừa hết sốt. |
Nhưng dẫu sao đi nữa , Trương vẫn thấy mười tháng ấy còn dễ chịu hơn một tháng vừa qua , vì thời giờ đi rất mau. |
* Từ tham khảo:
- dễ dạ khốn thân
- dễ dãi
- dễ dàng
- dễ dầu
- dễ dúng
- dễ hôn