| dễ dầu | tt. Rất khó, không dễ dàng gì: Dễ dầu gì mà làm xong việc đó trong một sớm một chiều o Dễ dầu gì thuyết phục được người ta. |
| Chị Hai Thép hạ giọng : Không sao đâu , con nghe ba sắp nhỏ nói ở trong hàng đó vững lắm , tụi nó không dễ dầu gì tràn vô được đâu ! ừ , nó không tràn vô được liền , nhưng cho là nó không vô được đi , mà nó cứ vây riết , rồi anh em ở trỏng lấy cơm gạo đâu ăn? Má đừng lo , có gạo ! Mẹ Sáu không nói nữa , kéo rỗ đựng trầu , têm gấp một miếng. |
| Bọn chúng ngồi bên bếp lửa mới nhóm , ngó chị Sứ , kháo chuyện với nhau : Tụi mình không dễ dầu gì kiếm được một con vợ ngộ như con nhỏ này đâu ! ờ , đàn bà có nhan sắc mà theo Việt cộng , thiệt uổng ! Sứ nghe chúng nó nói , lấy làm khó chịu mà hơi tức cười. |
| . Nói saỏ Nó nói là chừng tiêu diệt hết đàng mình trong hang thì nó ở lại đây luôn Ghê không? ở đây đặng rồi giựt đất thâu tô chớ gì , ở đây đặng bắt bà con mình trở lại cái cảnh đi mua từng thước đất nắn nồi như hồi nẩm chớ gì ! Nói thế xong , chú Tư khoát tay trỏ biển : Bà mẹ nó , nó tính vậy , chớ dễ dầu gì mình chịu rủ tay lần nữa thím? Thằng bé tôi nghe nói cụt tay , tôi cũng không thối chí |
| Già rồi , mắt mũi kèm nhèm , bốn mươi sáu năm , dễ dầu gì mà nhận ra nhau. |
* Từ tham khảo:
- dễ hôn
- dễ khâu chăn, khó khâu áo cưới
- dễ làm khó bỏ
- dễ người dễ ta
- dễ như ăn gỏi
- dễ như bỡn