| dễ coi | tt. Khá đẹp, nhan-sắc vừa mắt mọi người: Con nhỏ dễ coi. |
| dễ coi | - tt. Có vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm: Gương mặt dễ coi. |
| dễ coi | tt. Có vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm: Gương mặt dễ coi. |
| dễ coi | tt Trông được; Không xấu: Cô ấy cũng dễ coi. |
| dễ coi | tt. Chỉ người có vẻ, có hình dáng không xấu và cũng không đẹp lắm, vừa vừa đẹp con mắt: Cô ấy có dáng mặt dễ coi. |
| dễ coi | t. Trông được, không đẹp lắm, nhưng cũng không xấu. |
| Trông nàng có vẻ xinh xắn ddễ coi. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo sạch sẽ , ddễ coi, nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
| Chàng liếc mắt nhìn Liên , mỉm cười cất tiếng khen : Mình ăn mặc thế này thật dễ coi hơn trước nhiều. |
| Nàng không đẹp , nhưng khuôn mặt dễ coi , và lúc này nàng có một vẻ xinh xắn đáng yêu , một cái duyên tươi thắm và kín đáo. |
| Sửa như thế thà để trống toang hoác như cũ còn dễ coi hơn. |
| Con nhỏ đó mặt mũi hiền lành dễ coi mà thiệt là gan mật ! Đưa micro để nó kêu tụi kia đầu hàng thì nó lại kêu tụi kia đừng buông súnb. |
* Từ tham khảo:
- dễ dãi
- dễ dàng
- dễ dầu
- dễ dúng
- dễ hôn
- dễ khâu chăn, khó khâu áo cưới