| dễ | bt. Suôn-se, không tốn công nhiều mà vẫn được, không khó: Không ai giường rộng chiếu dài dễ xoay (CD). // (R) Thế nào cũng được, không đòi-hỏi nhiều: Chủ dễ, chồng dễ // trt. Lẽ đâu, khó có được: Không dưng ai dễ cầm tàn che cho; Mẹ già chưa dễ ở đời với con (CD). |
| dễ | - tt. 1. Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết: Bài toán dễ bài thi quá dễ dễ làm khó bỏ. 2. Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc: dễ tính dễ ăn dễ ở. 3. Có khả năng như thế nào đó: Năm nay lúa rất tốt, một sào dễ đến ba tạ thóc dễ gì người ta đồng ý. |
| dễ | tt. 1. Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết: Bài toán dễ o bài thi quá dễ o dễ làm khó bỏ. 2. Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc: dễ tính o dễ ăn dễ ở. 3. Có khả năng như thế nào đó: Năm nay lúa rất tốt, một sào dễ đến ba tạ thóc o dễ gì người ta đồng ý. |
| dễ | tt 1 Không khó: Tự biết mình cũng không phải là dễ (HCM) 2. Không đòi hỏi gì; không yêu cầu cao: Tính ông ta cũng dễ. trgt 1. Không đòi hỏi điều kiện khắt khe: Việc ấy cũng dễ làm 2. Thường xảy ra: Điều ấy cũng dễ thấy: Đường trơn dễ ngã. |
| dễ | tt. Không khó: Bù đầu giả dại làm ngây, Khôn kia dễ bán dại nầy mà ăn (C.d). // Chưa dễ, chưa chắc, còn nghi ngờ: Chưa dễ anh đã làm được việc ấy. Đã dễ gì mà làm được. Dễ như trở bàn tay. |
| dễ | t. . cg. dễ dàng. có thể làm được một cách chóng vánh, không khó: bài tính dễ.11 2. Nói người không có tính khắt khe, không đòi hỏi nhiều. |
| dễ | 2 ph. Há lại: Đàn bà dễ có mấy tay (K). |
| dễ | Không khó: Dễ ngủ, dễ tính. Bài thi dễ. Khi đi với tiếng "gì", tiếng "có", tiếng "đâu", tiếng "nào" v.v. hoặc trong câu có ý hỏi, có ý than thì nghĩa trái hẳn đi: Đàn bà dễ có mấy tay (K). Văn-liệu: Bù đầu giả dại làm ngây, Khôn kia dễ bán dại này mà ăn. Vất-vả có lúc thanh-nhàn, Không dưng ai dễ cầm tàn che cho. Có khó mới có miếng ăn, Không dưng ai dễ mang phần đến cho (C-d). |
| Xúc ít một chứ mà bưng cho dễ. |
Bà vừa nói vừa hoa tay , như để nhời nói thêm dễ hiểu. |
Bà Thân mừng lòng , khen thêm con : Được cái cháu cũng chịu khó và dễ bảo. |
| Giá như ít nữa mà cậu Khải muốn ra làm công , làm việc trong làng , người ta lo lắng hộ cũng dễ dàng. |
| Trông nàng có vẻ xinh xắn ddễcoi. |
| Những lúc mẹ có túng bấn dăm bảy đồng , vay dật cũng ddễ. |
* Từ tham khảo:
- dễ chịu
- dễ coi
- dễ dạ khốn thân
- dễ dãi
- dễ dàng
- dễ dầu