| trau | đt. Giồi mài, đánh bóng: Trau ngọc, trau đôi hoa tai. // (R) O-bế, làm cho đẹp: Trau ăn trau mặc, trau hình chuốt dạng. |
| trau | đt. Giũ gié lúa cho rụng sạch hột: Trau lúa, trau rơm. |
| trau | - đg. 1. Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ: Trau lời. 2. Mài cho nhẵn: Trau đá. |
| trau | đgt. 1. Mài giũa cẩn thận, làm cho bóng và đẹp: trau ngọc. 2. Làm cẩn thận, tỉ mỉ để cho đẹp hơn, hay hơn: trau sắc đẹp o Câu văn trau từng chữ. |
| trau | đgt. Giữ, đập bó lúa cho rụng, sạch hạt: trau lúa o trau rơm. |
| trau | đgt. Chau: trau mày trau mặt. |
| trau | đgt 1. Mài cho nhẵn: Trau đá 2. Làm cho thêm đẹp: Trau lên. |
| trau | đt. Chuốt, làm cho đẹp: Trau lời. |
| trau | .- đg. 1. Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ: Trau lời. 2. Mài cho nhẵn: Trau đá. |
| trau | Giồi chuốt cho đẹp, cho óng-ả, bóng-bảy: Trau ăn, trau mặc, trau lời. |
Lan trau mày , trách : Ấy đấy , ông lại cợt nhả rồi , thưa ông bạn từ bi. |
Ai nói với anh , em lại chưa chồng Anh đà chỉ sá băng đồng tới đây ? Ai nỡ lòng nào vác sào thọc cá Ai nỡ lòng nào lấy ná bắn chim Xứng đôi mà chẳng xứng duyên Gái trau phận gái , trai phiền phận trai. |
| Những khuôn cửa lớn , cửa sổ , bằng gỗ lim chắc chắn và láng bóng trau chuốt từ thời Tư Thới đến thời Hai Nhiều , niềm hãnh diện thầm kín nhưng lớn lao của ông , đã bị gỡ tháo đi mất ! Căn nhà trống toang hoác như một khuôn mặt người mù trúng phong. |
| Sự bất mãn đối với tên gian thần càng tăng , thì hình ảnh hoàng tôn càng được tô vẽ , trau chuốt đẹp đẽ. |
| Ông thật hoạt. Là người Hà Nội gốc , ông giữ được và ngày càng trau dồi cái bặt thiệp riêng , trong sự ăn uống , sự tiếp đãi khách khứa , ở đấy cái sành sỏi đã trở thành tự nhiên , và đứng đằng sau nó , là một nhu cầu ngày càng cao về hưởng thụ |
| Kể cả lúc mang thai mệt mỏi , nàng vẫn đọc sách trau dồi tri thức. |
* Từ tham khảo:
- trau dồi
- trau tràu
- trau tráu
- trau tria
- tràu
- trảu