| tràu | dt. (động) Tên gọi cá lóc lúc bằng ngón chân cái tới cườm tay: Cá tràu. |
| tràu | - d. X. Cá tràu, cá quả. - d. Loài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước. |
| tràu | dt. Cá chuối. |
| tràu | dt (đph) Cá quả: Mua cá tràu về nấu canh. |
| tràu | dt. Thứ cá ở nước ngọt cũng gọi là cá lóc. |
| tràu | .- d. X. Cá tràu, cá quả. |
| tràu | .- d. Loài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước. |
| tràu | Thứ cá nước ngọt, giống cá xộp, phàm ăn, dễ câu, thịt ngon. |
Bâng khuâng đỉnh núi non thần Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng Cái phận tràu không Chị hai cùng thế Có cây măng mọc Con chim rúc tổ Núi cao , non lở Con cá vươn cao Nó đòi giương vây. |
BK Bâng khuâng đỉnh giáp non thần Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng Cái phận tràu không Chị hai cùng thế Có cây măng mọc Con chim làm tổ Núi cao , non lở Con cá vươn cao Nó đòi giương vây. |
| Cá chết chủ yếu là cá chép , cá ttràudạt vào bờ với số lượng lớn. |
| Câu cá hiện 4 kiểu câu chính là : câu lục , câu Đài Loan (còn gọi là câu lưỡi một) , câu cá ttràu(hay còn gọi là câu lure) và câu biển. |
* Từ tham khảo:
- trảu trảu
- trạu
- trạu trịa
- tray
- tray tró
- trày