| trau dồi | - đgt. Rèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn: trau dồi kiến thức trau dồi đạo đức trau dồi tư tưởng. |
| trau dồi | đgt. Rèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn: trau dồi kiến thức o trau dồi đạo đức o trau dồi tư tưởng. |
| Ông thật hoạt. Là người Hà Nội gốc , ông giữ được và ngày càng trau dồi cái bặt thiệp riêng , trong sự ăn uống , sự tiếp đãi khách khứa , ở đấy cái sành sỏi đã trở thành tự nhiên , và đứng đằng sau nó , là một nhu cầu ngày càng cao về hưởng thụ |
| Kể cả lúc mang thai mệt mỏi , nàng vẫn đọc sách trau dồi tri thức. |
| Tay nghề của nhân viên y tế cũng được trau dồi. |
| Tất cả các bạn đều cho rằng việc có một vốn kiến thức vững vàng về ngoại ngữ là vô cùng cần thiết và cũng tự ttrau dồicho bản thân. |
| Có thể thấy , dù với những mục đích khác nhau nhưng các bạn trẻ đều thống nhất về tầm quan trọng của việc ttrau dồiAnh ngữ là vô cùng cần thiết. |
| Chính những người thành thạo ngôn ngữ này vẫn đang ngày ngày ttrau dồithêm. |
* Từ tham khảo:
- trau tráu
- trau tria
- tràu
- trảu
- trảu trảu
- trạu