| trau chuốt | đt. Trau-giồi chuốt-ngót; đẽo gọt, sửa đi sửa lại cho trơn-bén, cho suôn-sẻ: Trau-chuốt câu văn, trau-chuốt áo quần. |
| trau chuốt | - đg. Sửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết cho hình thức đẹp hơn. Ăn mặc trau chuốt. Trau chuốt câu văn. |
| trau chuốt | đgt. Sửa sang, tô điểm cẩn thận từng tí chút, làm cho hình thức đẹp hơn, hay hơn: ăn mặc trau chuốt o trau chuốt mái tóc o trau chuốt câu văn. |
| trau chuốt | đgt Sửa sang cho thêm đẹp: Trau chuốt mái tóc; Trau chuốt lời văn. |
| trau chuốt | dt. Làm cho tốt đẹp, sắc-sảo || Trau chuốt câu văn. Trau chuốt cô dâu. |
| trau chuốt | .- Sửa sang cho đẹp, cho hay: Trau chuốt mái tóc; Trau chuốt câu văn. |
| trau chuốt | Làm cho tốt đẹp, làm cho tinh-thục: Trau-chuốt câu văn. Trau chuốt mặt mày. |
| Những khuôn cửa lớn , cửa sổ , bằng gỗ lim chắc chắn và láng bóng trau chuốt từ thời Tư Thới đến thời Hai Nhiều , niềm hãnh diện thầm kín nhưng lớn lao của ông , đã bị gỡ tháo đi mất ! Căn nhà trống toang hoác như một khuôn mặt người mù trúng phong. |
| Sự bất mãn đối với tên gian thần càng tăng , thì hình ảnh hoàng tôn càng được tô vẽ , trau chuốt đẹp đẽ. |
| Các móc khóa len với các hình thù bắt mắt cũng được Bình ttrau chuốtkhéo léo. |
| So với nón Tây Hồ , nón Dạ Lê không hề thua kém với màu nón trắng tinh , thanh nhã với đường kim , mũi chỉ được ttrau chuốtcông phu. |
| HLV Chu Đình Nghiêm cho biết ông đã quá quen với cảnh cậu học trò cưng tự tập thêm để ttrau chuốtkỹ năng. |
| Thực ra quãng thời gian đóng phim , tôi vẫn tiếp tục ấp ủ những dự định về âm nhạc nhưng đầu tư nhiều thời gian hơn cho việc học thanh nhạc với mong muốn các sản phẩm âm nhạc của mình trtrau chuốtơn. |
* Từ tham khảo:
- trau tràu
- trau tráu
- trau tria
- tràu
- trảu
- trảu trảu