| tranh đấu | đt. X. Đấu-tranh. |
| tranh đấu | - Nh. Đấu tranh. |
| tranh đấu | đgt. Đấu tranh: tranh đấu vì độc lập của Tổ quốc o tranh đấu đòi lợi quyền. |
| tranh đấu | đgt (H. đấu: giành nhau hơn thua) Dùng mọi biện pháp và phương tiện để thắng đối phương, giành thắng lợi về phần mình: Ra sức tranh đấu sửa chữa những khuyết điểm (HCM); Kinh nghiệm tranh đấu của dân tộc ta (ĐgThMai); Tranh đấu cho quyền lợi của dân tộc (X-thuỷ). |
| tranh đấu | đt. Giành đánh nhau, tranh đua gắt gao: Tranh đấu để nước nhà được độc lập. || Cuộc tranh-đấu. Giai-cấp tranh-đấu (hay đấu-tranh). |
| tranh đấu | .- Nh. Đấu tranh. |
| tranh đấu | Tranh-đua: Đem tài-lực mà tranh-đấu. |
| Giấc ngủ cứ chập chờn trong tiếng bánh ôtô chuyển rung động phố chở thanh niên ra mặt trận , trong những lời hát sôi nổi bằng giọng trầm hùng của những anh sinh viên , học anh cỡ lớn “xếp bút nghiên lên đường tranh đấu , xếp bút nghiên coi thường công danh... " Có khi tôi chiêm bao thấy mình đã lớn mặc áo sơ mi trắng lồng vào quần sóc đen , đầu đội nón bàng rộng vành , bên lưng đeo dao găm , tay cầm tầm vông đứng gác trước trụ sở Uy ban nhân dân như một anh thanh niên Tiền phong thực thụ. |
| Hầu hết mọi người , ngoài thì giờ bôn ba tranh đấu sự sống còn ra , vẫn có một chút thì giờ để pha một ấm trà ngon nhắm nhót , cao hứng ngâm một vài câu thơ để mình lại nghe với mình , xong rồi tìm những đường phố mát thủng thỉnh đi chơi , xem cây thế , ngắm gió lan và nếu cao hứng hơn chút nữa thì đi tìm hàng mằn thắn gia dụng đậu ở đễn Vũ Thạch ăn một tô hay rẽ xuống chợ Hôm tìm hàng bánh cuốn ngon nhất thưởng thức vài miếng rồi tráng miệng một chén chè hạt sen long nhãn. |
| Không phải chỉ có mỗi mình mẹ tranh đấu , mà còn có trăm , ngàn người ở Hòn Đất , triệu người ở miền Nam đi tranh đấu. |
| Không biết bao nhiêu tuổi xuân đã qua đi trong đợi chờ và tranh đấu. |
| . ! Và mình phải nổi giận phải tỏ ra uất ức : "Tôi sẽ cùng anh em tranh đấu tới cùng |
| Chẳng qua Mỹ dã mang liệng lính Việt Nam mình xuống biển , nên bà con anh em mới tranh đấu. |
* Từ tham khảo:
- tranh đoạt
- tranh đồ hoạ
- tranh đua
- tranh giành
- tranh hoành tráng
- tranh hùng