| tranh hùng | đt. Nh. Tranh-cường: Trịnh-Nguyễn tranh hùng. |
| tranh hùng | - Giành nhau thế mạnh nhất: Mấy cường quốc tranh hùng ở Đại Tây Dương. |
| tranh hùng | đgt. Đọ với nhau để giành lấy vị trí kẻ mạnh, bắt kẻ khác phải thần phục: Hai đế chế tranh hùng. |
| tranh hùng | đgt (H. hùng: mạnh) Giành thế mạnh về phần mình: Bao tay đanh thép đương tranh hùng (Tú-mỡ). |
| tranh hùng | Nht. Tranh cường. |
| tranh hùng | .- Giành nhau thế mạnh nhất: Mấy cường quốc tranh hùng ở Đại Tây Dương. |
Bây giờ trận đấu tranh hùng kết thúc. |
| Quá ngưỡng mộ cầu thủ Quang Hải , MC Trấn Thành hứa mối mai em gái sau khi kết thúc trận ttranh hùng. |
| Sử cũ có ghi , Trương Lương là một mưu sĩ xuất chúng , cũng là trợ thủ đắc lực giúp Lưu Bang giành chiến thắng trong cuộc chiến Hán Sở ttranh hùng, tạo dựng nên cơ đồ nhà Hán. |
| Giai đoạn 12 sứ quân ttranh hùngdiễn ra sau khi vua nào qua đờỉ |
| Ai đã từng xem trận derby thành Madrid sẽ thấy cuộc ttranh hùngluôn nảy lửa đó không khác gì một cuộc đấu của những võ sỹ đẳng cấp thế giới. |
| Ngay từ thời điểm này , nhà Glazer đã cho phép HLV Van Gaal xem xét các kế hoạch tăng cường lực lượng trong mùa giải tới , nhằm trở lại với những cuộc ttranh hùngđỉnh cao. |
* Từ tham khảo:
- tranh khắc đồng
- tranh khắc gỗ
- tranh khôn tranh khéo
- tranh lèo giật giải
- tranh lụa
- tranh luận