| tranh giành | đt. Dùng cách thế để giành lấy cho được: Tranh-giành địa-vị. |
| tranh giành | - Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi: Đế quốc tranh giành nhau thị trường. |
| tranh giành | đgt. Tranh để giành lấy: tranh giành quyền lợi o tranh giành quyền lực. |
| tranh giành | đgt Ganh nhau để chiếm lấy phần hơn: Tranh giành thủ lợn với phao câu (Tú-mỡ); Bọn đế quốc tranh giành thị trường. |
| tranh giành | đt. Nói chung về sự tranh nhau: Tranh-giành quyền-lợi. |
| tranh giành | .- Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi: Đế quốc tranh giành nhau thị trường. |
| tranh giành | Nói chung về sự tranh nhau: Tranh giành hơn kém. |
| Mấy đứa bé tranh giành nhau. |
Trước kia , khi nghe chuyện người ta tranh giành nhau vì miếng ăn , chàng vẫn mỉm cười khinh bỉ. |
| Nhưng một mình trong cái miễu thờ người cùi , giữa đêm khuya ! Dự tính học vài miếng võ để tranh giành với dân An Vinh ! Càng nghĩ An càng sợ. |
| Họ không gùi muối ra trại đổi hàng nữa vì đã bị đám con buôn người Kinh tranh giành thị trường , nhưng cả đến bắp ngô , măng le , thị rừng cũng biến mất trên các chợ nhỏ vẫn thường họp mỗi sáng ở bìa rừng. |
| Tôi còn nhớ lúc nhỏ , vào những đêm cúng cháo chúng sinh như thế xong rồi , lên giường nằm ngủ , tôi thích tưởng tượng ra những cảnh cô hồn ở các nơi kéo nhau về ăn cháotranh giành`nh bỏng bộp , chè lam và giành giựt nhau những cái áo cắt bằng giấy tàu xanh đỏ , những thoi vàng bẻ bằng nan nứa ngoài bọc giấy vàng hay những tờ giấy tiền làm bằng những tờ thiếc tráng tượng trưng cho bạc và những tờ thiếc quét “hoè” tượng trưng cho vàng. |
| Và năm nào cũng vậy , anh em chúng tôi cũng tranh giành nhau những , bức tranh gà lợn đó , có khi đến đánh nhau ; nhưng rút cục thì anh em thoả thuận dán đầy cả lên tường để ngắm chung và làm như thế thì nhà tôi , đương bình thường , vụt hiện ngay ra một quang cảnh Tết vui tươi khác thường , tưng bừng nhộn nhịp không chịu được. |
* Từ tham khảo:
- tranh hùng
- tranh khảm màu
- tranh khắc đồng
- tranh khắc gỗ
- tranh khôn tranh khéo
- tranh lèo giật giải