| tranh đoạt | đt. Giành-giựt: Tranh-đoạt thị-trường. |
| tranh đoạt | - Giành nhau để chiếm lấy quyền lợi. |
| tranh đoạt | đgt. Tranh để chiếm lấy, đoạt lấy quyền lợi. |
| tranh đoạt | đt. Giành cướp. |
| tranh đoạt | .- Giành nhau để chiếm lấy quyền lợi. |
| tranh đoạt | Giành cướp: Tranh-đoạt quyền-lợi. |
| Đến mười lăm tuổi , thông minh hơn người , làu thông kinh sử và các thuật , vẫn còn có ý tranh đoạt ngôi trưởng đích. |
| Người xưa coi không ttranh đoạtchính là phẩm chất lớn nhất của người quân tử. |
| Nếu đã thế , ttranh đoạtmãi để mà làm chi đâỷ |
| Do vậy , người xưa cũng quan niệm rằng những gì có được trong đời là đã được Thần Phật an bài , cho rồi mới có chứ không phải vì ttranh đoạtgiỏi , lừa mưu tính kế mà thành. |
| Những thứ họ ttranh đoạtđược cùng lắm chỉ đi cùng họ vài chục năm trong cõi nhân sinh này. |
| Ảnh dẫn theo tinhhoa.net Đỗ Sở Khách bị bắt vì trợ giúp Ngụy Vương Lý Thái , con trai thứ tư của Đường Thái Tông hối lộ các triều thần hòng ttranh đoạtngai vàng , phá vỡ kế hoạch truyền ngôi trị vì do Đường Thái Tông chuẩn bị trước. |
* Từ tham khảo:
- tranh đua
- tranh giành
- tranh hoành tráng
- tranh hùng
- tranh khảm màu
- tranh khắc đồng