| trắng tay | trt. Không có tiền của, sự-nghiệp: Tay trắng cũng huờn trắng tay. |
| trắng tay | - Hết cả, không còn gì : Trắng tay sau canh bạc. |
| trắng tay | tt. Bị mất hết nhẵn tiền bạc, không còn gì: bị lừa trắng tay o trắng tay vì cờ bạc. |
| trắng tay | tt Hết cả, không còn gì: Buôn bán thua lỗ, lại bị lừa, nên đã trắng tay; Bây giờ chết nỗi dì cũng trắng tay (NgĐThi). |
| trắng tay | .- Hết cả, không còn gì: Trắng tay sau canh bạc. |
| Gã nhà giàu phút chốc trắng tay. |
Hàng năm đều có người trong phố ra làm dân Bãi Cát là dân tỉnh lẻ về Hà Nội sinh sống với các nghề thủ công , buôn bán lặt vặt nhưng trắng tay không còn chỗ ở ra đây tạm trú xoay xở kiếm nghề khác. |
Nhưng không phải vì ngủ một đêm thức dậy đã trắng tay , cái cảnh người làm nghề nuôi vịt chạy đồng không lạ. |
| Chả biết còn lại được bao nhiêủ Tao trắng tay rồi. |
| Tôi nhận ra rằng , trong tình yêu kẻ cắp chính là kẻ trắng tay. |
| Anh sẽ giang rộng đôi tay đón chị , có như thế , một trong hai chúng tôi sẽ không ra về trắng tay trên con đường tình yêu. |
* Từ tham khảo:
- trắng toát
- trắng trắng
- trắng trẻo
- trắng trong
- trắng trợn
- trắng trợt