| tráng miệng | bt. C/g. La-xét, dùng thức ăn ngọt sau bữa cơm trước khi uống nước: Ăn tráng miệng, đồ tráng miệng. |
| tráng miệng | - đgt. ăn một ít hoa quả hay đồ ngọt ngay sau bữa cơm: ăn quả chuối tráng miệng. |
| tráng miệng | đgt. Ăn một ít hoa quả hay đồ ngọt ngay sau bữa cơm: ăn quả chuối tráng miệng. |
| tráng miệng | đgt Ăn hoa quả hoặc kẹo bánh ngay sau bữa cơm: Có cam tráng miệng. |
| tráng miệng | đt. 1. Súc miệng: Tráng miệng trước khi ăn. 2. Ăn bánh trái sau khi ăn cơm xong. || Thức, đồ tráng-miệng. |
| tráng miệng | .- Ăn hoa quả, kẹo, bánh... ngay sau bữa cơm. |
Mai đưa cho chàng đĩa quả ăn tráng miệng mỉm cười nói : Thế nào anh Trương , anh nhất định không ở lại ? Từ nãy đến giờ em thấy anh lơ đễnh tệ , chắc anh nhớ người nào ở Hà Nội. |
Xuân vì muốn nói lại câu chuyện bỏ dở lúc nãy mà tránh được sự nghi ngờ của cụ chánh và Loan , nên bàn : Hay là ta ra ao câu cá , nhân tiện xem ngoài vườn có quả gì ăn tráng miệng. |
Trước cửa nhà thờ , ông tuần , bà Hai và Đình , Thuận với mấy đứa cháu đương ngồi bên cạnh cái bàn rộng để đầy các thứ tráng miệng. |
Hay thôi , em ạ ! Ở nhà quách , chị đi làm món kem cà phê đá chốc nữa hai anh em tráng miệng. |
| Hồng liếc thấy các món ăn đã hầu tàn , và ông phán đã dùng đến món chuối tráng miệng. |
Ăn xong buông đũa bát , ông phán vào phòng bên nằm nghỉ liền , quên cả dùng món tráng miệng. |
* Từ tham khảo:
- tráng phim
- tráng sĩ
- trạng
- trạng chết chúa cũng băng hà
- trạng huống
- trạng mạo