| trầm kha | tt. Lâu ngày, dây-dưa như vậy luôn: Mắc bệnh trầm kha. |
| trầm kha | tt (H. trầm: chìm; kha: đau lâu) Nói bệnh đau lâu, rất nặng: Căn bệnh trầm kha. |
| PGS.TS Lương Ngọc Khuê , Cục trưởng Cục Quản lý Khám chữa bệnh Bộ Y tế đánh giá đây là một trong những giải pháp giảm tải có tính khả thi cao bên cạnh các giải pháp mà Bộ Y tế đã đề ra trong thời gian qua nhằm giải quyết căn bệnh quá tải ttrầm khacủa ngành y tế. |
| Cuộc chiến với căn bệnh ttrầm kha, nhức nhối suốt bao thập kỷ qua tới nay đã tới hồi quyết liệt. |
| Đây là một vấn nạn từ nhiều năm qua và dường như đã trở thành căn bệnh ttrầm khatrong xã hội hiện nay khi càng ngày càng nhiều video clip quay những cảnh bạo lực học đường được phát tán trên Internet. |
| Say thành tích và thói hám lợi đang là căn bệnh ttrầm khatrong xã hội. |
| Tạ Vũ ở ngoài đời có thể có một vài cái tật , tỷ như quá đắm đuối với mùi men , lại kém về đường kinh tế Căn bệnh ttrầm khanày , cũng chẳng riêng bác Tạ Vũ mắc phải đâu. |
| Tình trạng này ở các DN nói chung song nhưng ttrầm khalà tại các ông chủ FDI vốn có bề dày thủ đoạn bòn rút sức lao động ở chính quốc. |
* Từ tham khảo:
- thơ tay
- thơ-tịch
- thơ tình
- thơ-từ
- thơ-thành
- thơ-thủ