| thơ từ | dt. (đ): Nh. Thơ-tín: Lâu quá, không nhận được thơ từ gì của nó ráo. |
| thơ từ | - X. Thư từ. |
| thơ từ | dt (đph) X. Thư từ. |
| Hôm nay đây , đối diện với những bài thơ sống sót , những bài thơ từ cõi im lặng bước ra ấy , tôi có cảm tưởng như được thấy lại những vật kỷ niệm của chính mình. |
| Rất bất ngờ , tháng 3 2015 , mới biết ông làm thơ từ lâu mà thơ ông hay vô cùng. |
| Sinh nhân đem những quyển sách nói về thơ từ mà dạy nàng. |
| Chưa đầy một năm , nàng đã làm được thơ từ ngang với của Sinh. |
| Vì cớ hai bên cha mẹ thân mật , nên họ cùng đi lại với nhau suồng sã , thường cùng nhau xướng họa thơ từ. |
| Thi sĩ Huyền Chi yêu tthơ từnhỏ : 7 tuổi đã biết chép thơ rồi cô nói. |
* Từ tham khảo:
- vải bô
- vải giả da
- vải nhựa
- vải san đầm
- vải ta
- vải thiều