| trâm hốt | dt. Cây trâm và cái hốt. // (B) Nh. Trâm-anh. |
| trâm hốt | - Trâm cài và hốt cầm. Ngb. Quan lại. |
| trâm hốt | dt. Trâm cài và hốt cầm; dùng để chỉ quan lại. |
| trâm hốt | dt (H. hốt: vật bằng ngà, quan lại cầm ở tay khi mặc triều phục) Như Trâm bào (cũ): Hắn dốt nát, nhưng vì mua được chức hàn lâm trong chế độ thực dân, nên cũng chụp ảnh với trâm hốt và cân đai. |
| trâm hốt | .- Trâm cài và hốt cầm. Ngb. Quan lại. |
| trâm hốthoảng nhìn bà Thương , Minh không hề nói với cô anh mắc mấy bệnh đấy. |
* Từ tham khảo:
- trầm bổng
- trầm hà
- trầm hùng
- trầm hương
- trầm lắng
- trầm lặng