| trái chiếng | dt. (thực): Trái cây mới trổ lần đầu: Cây trổ trái chiếng. |
| trái chiếng | dt. Quả có lần đầu tiên: Cây ra trái chiếng. |
| Qua 8 tháng chăm sóc , vườn thanh long bắt đầu cho ttrái chiếng. |
| Trước giờ ở Bình Thuận không ai trồng chôm chôm cả , có lúc ông Thanh cứ tưởng việc thử nghiệm trồng chôm chôm của ông không mang lại kết quả nhưng ngay mùa ttrái chiếngđầu tiên ông đã vui mừng vì biết mình thành công. |
* Từ tham khảo:
- trái chứng
- trái chứng trái nết
- trái cổ
- trái cựa
- trái đài cao trúc
- trái đào