| trái chứng | tt. Lẫn, loạn-trí, tình-trạng người già quá hay quên, hay nói lẩn-thẩn: Già hay trái chứng. |
| trái chứng | - Nói người có những lời nói, hành động không bình thường. |
| trái chứng | tt. Có tính nết khác với thường ngày, trở nên khó tính: Người già đôi khi trái chứng o trái chứng trái nết. |
| trái chứng | tt Có thái độ không bình thường: Bà ấy trái chứng, hay cáu gắt. |
| trái chứng | .- Nói người có những lời nói, hành động không bình thường. |
| trái chứng | Nói về người già lẫn hoặc mê loạn trí-khôn, ăn-nói sai cả thường độ: Ông già trái chứng. |
| Quá quen các trái chứng của em , An không để ý. |
| Nhưng chú giáo coi , ai đời... Cứ thế , cứ thế , bà Hai Nhiều kể hết những trái chứng của bà mẹ chồng cô ba Lý , nhiều chi tiết làm đỏ mặt An và Lê. |
| Thím Bảy Thìn , một người đàn bà nhỏ thó , quần áo lôi thôi , nét mặt già nua khắc khổ đến nỗi mới gặp ai cũng tưởng đó là chị hai của chú Bảy , từ lâu quá chán ngán cho cái tính tham danh trái chứng của chồng , lần này mới có đủ lý dằn vặt , rằn rực chồng mà không bị la mắng chửi rủa. |
| Thời tiết mùa thu ở đây trái chứng lắm. |
* Từ tham khảo:
- trái cổ
- trái cựa
- trái đài cao trúc
- trái đào
- trái đất
- trái gió giở giời