| trái cổ | dt. Ngấn cuống họng đàn-ông nổi u tròn lên phía trước và ở giữa cổ: Nhìn trái cổ thì biết là đàn-ông giả-dạng đàn-bà. // X. Bản-cổ. |
| trái cổ | dt. Quả táo ở cổ người đàn ông. |
| Về phía bên trái cổ đèn ,khi thuyền Tây Thi vừa lướt qua cái trục máy gạt ở rãnh phụ phía trái thì chiếc thuyền con có Phạm Lãi lộn ngược đi khuất vào góc đèn ;Thầy nghĩ thế nàỏ Anh dàn quân thông đấy. |
| Thì ra ở phía bên trái cổ , có một cái nhọt bọc mã đao đang nung. |
| Từng bị kỳ thị Chàng trai này cũng kể , từ nhỏ sinh ra đã không có ttrái cổgiống như những người con trai bình thường. |
| Và cũng ít ai biết , trước khi trở thành tâm điểm chú ý của cộng đồng mạng như hiện nay , Basker Ngọc Tân đã từng bị bao người kỳ thị , chê bai bởi không có ttrái cổvà có giọng như nữ giới. |
| Nạn nhân Nguyễn Thị Thu H bị thương ở bên ttrái cổ, đã được cấp cứu tại Bệnh viện Việt Tiệp. |
* Từ tham khảo:
- trái đài cao trúc
- trái đào
- trái đất
- trái gió giở giời
- trái gió trở trời
- trái khế