| trái chủ | dt. Chủ nợ, nhà cho vay. // (Pháp): Người nhận tặng cấp. |
| trái chủ | - Chủ nợ. |
| trái chủ | dt. Chủ nợ. |
| trái chủ | dt (H. trái: vay nợ; chủ: người chủ) Người cho vay: Nợ đến kì, trái chủ thôi thúc. |
| trái chủ | dt. Chủ nị. |
| trái chủ | .- Chủ nợ. |
| trái chủ | Chủ nợ: Trái-chủ kiện người có nợ. |
| Chôm chôm là một trong những loại cây ttrái chủlực của tỉnh Bến Tre. |
| Cụ thể , khoảng 12 ,96 triệu cổ phiếu của ông Đức là tài sản thế chấp cho trái phiếu thông thường phát hành cho ttrái chủlà Ngân hàng Bản Việt ; 76 ,52 triệu cổ phiếu thế chấp cho trái chủ là ngân hàng Bắc Á. Với các khoản vay bằng phát hành trái phiếu khác cho BIDV , HDbank hay VPBank , bầu Đức thế chấp 69 ,83 triệu cổ phiếu làm một phần tài sản bảo đảm cho tổng món vay hơn 9.000 tỷ đồng. |
| Barnea & ctg (1980) cho rằng , doanh nghiệp lựa chọn sử dụng kỳ hạn nợ ngắn hạn hay kỳ hạn nợ dài hạn cho các dự án đầu tư , nếu sử dụng kỳ hạn nợ hợp lý sẽ giảm thiểu xung đột và mâu thuẫn giữa cổ đông và ttrái chủ. |
| Trong khi đó , nghiên cứu của Long và Maltiz (1985) ; Solbergvà Zorn (1992) đều cho rằng , tỷ suất sinh lời cao làm cho ttrái chủít chịu rủi ro , và sẵn sàng cung cấp hạn mức tín dụng cao hơn cho các DN. |
* Từ tham khảo:
- trái chứng trái nết
- trái cổ
- trái cựa
- trái đài cao trúc
- trái đào
- trái đất